KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính khoản vay

Ước tính khoản trả đều hàng tháng với lãi suất cố định.

Khoản trả hằng tháng

477,42
Tổng lãi
71.869,51
Tổng tiền phải trả
171.869,51

Công thức

M = P × r / (1 − (1 + r)^−n); r = % năm / 1200; n = năm × 12

Khoản trả hằng tháng = 100.000 × 0,003333333333 ÷ (1 − (1 + 0,003333333333)^(−360)) ≈ 477,42

Cách sử dụng

  1. Nhập số tiền vay.
  2. Ghép lãi suất năm và số năm nguyên.
  3. Xem khoản trả và tổng lãi.

Ví dụ

  • Vay 100.000, lãi suất 4%, 30 năm: ≈ 477,42 mỗi tháng.

Lịch trả nợ

Tổng theo năm

NămThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
15.728,981.761,043.967,9598.238,96
25.728,981.832,783.896,2096.406,18
35.728,981.907,453.821,5394.498,73
45.728,981.985,173.743,8292.513,56
55.728,982.066,053.662,9490.447,51
65.728,982.150,223.578,7688.297,29
75.728,982.237,823.491,1686.059,47
85.728,982.329,003.399,9983.730,48
95.728,982.423,883.305,1081.306,59
105.728,982.522,633.206,3578.783,96
115.728,982.625,413.103,5776.158,55
125.728,982.732,372.996,6173.426,17
135.728,982.843,702.885,2970.582,48
145.728,982.959,552.769,4367.622,93
155.728,983.080,132.648,8664.542,80
165.728,983.205,622.523,3761.337,18
175.728,983.336,222.392,7658.000,96
185.728,983.472,142.256,8454.528,82
195.728,983.613,602.115,3850.915,22
205.728,983.760,831.968,1647.154,39
215.728,983.914,051.814,9443.240,34
225.728,984.073,511.655,4739.166,83
235.728,984.239,471.489,5134.927,36
245.728,984.412,201.316,7930.515,16
255.728,984.591,961.137,0325.923,21
265.728,984.779,04949,9421.144,17
275.728,984.973,74755,2416.170,42
285.728,985.176,38552,6010.994,04
295.728,985.387,28341,715.606,76
305.728,985.606,76122,220,00

Chi tiết từng kỳ

KỳThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
1477,42144,08333,3399.855,92
2477,42144,56332,8599.711,36
3477,42145,04332,3799.566,31
4477,42145,53331,8999.420,78
5477,42146,01331,4099.274,77
6477,42146,50330,9299.128,27
7477,42146,99330,4398.981,28
8477,42147,48329,9498.833,81
9477,42147,97329,4598.685,84
10477,42148,46328,9598.537,37
11477,42148,96328,4698.388,42
12477,42149,45327,9698.238,96

Câu hỏi thường gặp

Khoản trả gồm gì?

Gốc và lãi, chưa gồm thuế, bảo hiểm hay phí.

Lãi suất 0% thì sao?

Chia tiền gốc cho số tháng vay.

Có khớp ngân hàng không?

Cách làm tròn, phí và quy ước tính lãi có thể khác.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi