KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Đổi đơn vị diện tích

Chuyển đổi mọi đơn vị diện tích: mm², cm², m², km². Kết quả tức thì, công thức và bảng quy đổi cho 19 đơn vị (có cả đơn vị địa phương).

1 m²≈ft²
= 1 m²

milimét vuông= 1.000.000 mm²
xentimét vuông= 10.000 cm²
kilômét vuông= 0,000001 km²
héc-ta= 0,0001 ha
inch vuông≈ 1.550 in²
feet vuông≈ 10,7639 ft²
yard vuông≈ 1,19599 yd²
mẫu Anh≈ 0,000247105 acre
dặm vuông≈ 3,86102 × 10⁻⁷ mi²
sào Bắc Bộ≈ 0,00277778 sào Bắc

Quy đổi phổ biến

Đơn vị địa phương

Tất cả đơn vị

Bảng đổi nhanh

1 ↓ / →mm²cm²m²km²hain²ft²yd²
mm²10,010,0000011 × 10⁻¹²1 × 10⁻¹⁰0,001550,000010760,000001196
cm²10010,00011 × 10⁻¹⁰1 × 10⁻⁸0,1550,0010760,0001196
m²1.000.00010.00010,0000010,00011.55010,761,196
km²1 × 10¹²1 × 10¹⁰1.000.00011001,55 × 10⁹10.760.0001.196.000
ha1 × 10¹⁰100.000.00010.0000,01115.500.000107.60011.960
in²645,26,4520,00064526,452 × 10⁻¹⁰6,452 × 10⁻⁸10,0069440,0007716
ft²92.9009290,09299,29 × 10⁻⁸0,0000092914410,1111
yd²836.1008.3610,83618,361 × 10⁻⁷0,000083611.29691

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi