KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

ha sang sào Nam

1 ha ≈ 7,716 sào Nam. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ha≈sào Nam
= 10.000 m²

Công thức quy đổi

sào Nam = ha × (10.000) × (1 / 1.296)

1 ha ≈ 7,71605 sào Nam

héc-ta (ha)

1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

sào Nam Bộ (sào Nam)

Sào Nam Bộ ở đây dùng quy ước công tầm lớn 1.296 m², bằng 1/10 mẫu Nam Bộ 12.960 m²; giao dịch hiện nay thường tính 1 công = 1.000 m². Cần xác nhận quy ước tại địa phương.

Nguồn hệ số: General Statistics Office of Vietnam — Household Living Standards Survey manual 2023, p. 80

Bảng quy đổi

hasào Nam
≈ 7,71605
≈ 15,4321
≈ 38,5802
≈ 77,1605
≈ 115,741
≈ 154,321
≈ 192,901
≈ 231,481
≈ 308,642
≈ 347,222
hasào Nam
≈ 385,802
≈ 462,963
≈ 540,123
≈ 617,284
≈ 694,444
≈ 771,605
≈ 1.157,41
≈ 1.234,57
≈ 1.311,73
≈ 1.388,89

Câu hỏi thường gặp

1 ha bằng bao nhiêu sào Nam?

1 ha ≈ 7,716 sào Nam. sào Nam = ha × (10.000) × (1 / 1.296)

Cách đổi ha sang sào Nam?

sào Nam = ha × (10.000) × (1 / 1.296)

ha hay sào Nam lớn hơn?

1 ha ≈ 7,716 sào Nam.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi