ha sang acre
1 ha ≈ 2,471 acre. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
acre = ha × (10.000) × (78.125 / 316.160.658)1 ha ≈ 2,47105 acre
héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
mẫu Anh (acre)
1 mẫu Anh theo foot quốc tế bằng đúng 43.560 feet vuông, tức 4.046,8564224 m²; mẫu khảo sát Mỹ cũ có hệ số hơi khác.
Nguồn hệ số: NIST — Revised Unit Conversion Factors for the international foot
Bảng quy đổi
| ha | acre |
|---|---|
| ≈ 2,47105 | |
| ≈ 4,94211 | |
| ≈ 12,3553 | |
| ≈ 24,7105 | |
| ≈ 37,0658 | |
| ≈ 49,4211 | |
| ≈ 61,7763 | |
| ≈ 74,1316 | |
| ≈ 98,8422 | |
| ≈ 111,197 |
| ha | acre |
|---|---|
| ≈ 123,553 | |
| ≈ 148,263 | |
| ≈ 172,974 | |
| ≈ 197,684 | |
| ≈ 222,395 | |
| ≈ 247,105 | |
| ≈ 370,658 | |
| ≈ 395,369 | |
| ≈ 420,079 | |
| ≈ 444,79 |
Câu hỏi thường gặp
1 ha bằng bao nhiêu acre?
1 ha ≈ 2,471 acre. acre = ha × (10.000) × (78.125 / 316.160.658)
Cách đổi ha sang acre?
acre = ha × (10.000) × (78.125 / 316.160.658)
ha hay acre lớn hơn?
1 ha ≈ 2,471 acre.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt