m² sang mẫu Bắc
1 m² ≈ 0,0002778 mẫu Bắc. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mẫu Bắc = m² × (1) × (1 / 3.600)1 m² ≈ 0,000277778 mẫu Bắc
mét vuông (m²)
Mét vuông là diện tích hình vuông có mỗi cạnh dài đúng 1 mét; 1 m² bằng 10.000 cm².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
mẫu Bắc Bộ (mẫu Bắc)
1 mẫu Bắc Bộ bằng 3.600 m², tức 10 sào Bắc Bộ, mỗi sào 360 m².
Bảng quy đổi
| m² | mẫu Bắc |
|---|---|
| ≈ 0,000277778 | |
| ≈ 0,000555556 | |
| ≈ 0,00138889 | |
| ≈ 0,00277778 | |
| ≈ 0,00416667 | |
| ≈ 0,00555556 | |
| ≈ 0,00694444 | |
| ≈ 0,00833333 | |
| ≈ 0,0111111 | |
| = 0,0125 |
| m² | mẫu Bắc |
|---|---|
| ≈ 0,0138889 | |
| ≈ 0,0166667 | |
| ≈ 0,0194444 | |
| ≈ 0,0222222 | |
| = 0,025 | |
| ≈ 0,0277778 | |
| ≈ 0,0416667 | |
| ≈ 0,0444444 | |
| ≈ 0,0472222 | |
| = 0,05 |
Câu hỏi thường gặp
1 m² bằng bao nhiêu mẫu Bắc?
1 m² ≈ 0,0002778 mẫu Bắc. mẫu Bắc = m² × (1) × (1 / 3.600)
Cách đổi m² sang mẫu Bắc?
mẫu Bắc = m² × (1) × (1 / 3.600)
m² hay mẫu Bắc lớn hơn?
1 m² ≈ 0,0002778 mẫu Bắc.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt