m² sang mẫu Trung
1 m² ≈ 0,0002 mẫu Trung. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mẫu Trung = m² × (1) × (0,0002)1 m² ≈ 0,0002 mẫu Trung
mét vuông (m²)
Mét vuông là diện tích hình vuông có mỗi cạnh dài đúng 1 mét; 1 m² bằng 10.000 cm².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
mẫu Trung Bộ (mẫu Trung)
1 mẫu Trung Bộ mặc định bằng 5.000 m², tức 10 sào 500 m²; nếu địa phương dùng sào khác thì giá trị mẫu cũng khác.
Bảng quy đổi
| m² | mẫu Trung |
|---|---|
| ≈ 0,0002 | |
| ≈ 0,0004 | |
| ≈ 0,001 | |
| ≈ 0,002 | |
| ≈ 0,003 | |
| ≈ 0,004 | |
| ≈ 0,005 | |
| ≈ 0,006 | |
| ≈ 0,008 | |
| ≈ 0,009 |
| m² | mẫu Trung |
|---|---|
| ≈ 0,01 | |
| ≈ 0,012 | |
| ≈ 0,014 | |
| ≈ 0,016 | |
| ≈ 0,018 | |
| ≈ 0,02 | |
| ≈ 0,03 | |
| ≈ 0,032 | |
| ≈ 0,034 | |
| ≈ 0,036 |
Câu hỏi thường gặp
1 m² bằng bao nhiêu mẫu Trung?
1 m² ≈ 0,0002 mẫu Trung. mẫu Trung = m² × (1) × (0,0002)
Cách đổi m² sang mẫu Trung?
mẫu Trung = m² × (1) × (0,0002)
m² hay mẫu Trung lớn hơn?
1 m² ≈ 0,0002 mẫu Trung.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt