KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Đổi đơn vị dung lượng dữ liệu

Chuyển đổi mọi đơn vị dung lượng dữ liệu: bit, B, KB, MB. Kết quả tức thì, công thức và bảng quy đổi cho 14 đơn vị.

1 KB=MB
= 1.000 B

bit= 8.000 bit
byte= 1.000 B
mêgabyte= 0,001 MB
gigabyte= 0,000001 GB
terabyte= 1 × 10⁻⁹ TB
kibibyte≈ 0,976563 KiB
mebibyte≈ 0,000953674 MiB
gibibyte≈ 9,31323 × 10⁻⁷ GiB
tebibyte≈ 9,09495 × 10⁻¹⁰ TiB
petabyte= 1 × 10⁻¹² PB

Quy đổi phổ biến

Tất cả đơn vị

Bảng đổi nhanh

1 ↓ / →bitBKBMBGBTBKiBMiB
bit10,1250,0001251,25 × 10⁻⁷1,25 × 10⁻¹⁰1,25 × 10⁻¹³0,00012211,192 × 10⁻⁷
B810,0010,0000011 × 10⁻⁹1 × 10⁻¹²0,00097669,537 × 10⁻⁷
KB8.0001.00010,0010,0000011 × 10⁻⁹0,97660,0009537
MB8.000.0001.000.0001.00010,0010,000001976,60,9537
GB8 × 10⁹1 × 10⁹1.000.0001.00010,001976.600953,7
TB8 × 10¹²1 × 10¹²1 × 10⁹1.000.0001.0001976.600.000953.700
KiB8.1921.0241,0240,0010240,0000010241,024 × 10⁻⁹10,0009766
MiB8.389.0001.049.0001.0491,0490,0010490,0000010491.0241

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi