KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilôbyte (KB)

Kilôbyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 KB = 1.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B. Đổi KB sang bit, B, MB và…

Định nghĩa đơn vị

Kilôbyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 KB = 1.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Tên gọi khác

kilobyte · KB · kb

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi