KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

KB sang kbit

1 KB = 8 kbit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 KB=kbit
= 1.000 B

Công thức quy đổi

kbit = KB × (1.000) × (0,008)

1 KB = 8 kbit

kilôbyte (KB)

Kilôbyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 KB = 1.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

kilôbit (kbit)

Kilôbit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 kbit = 125 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

KBkbit
= 8
= 16
= 40
= 80
= 120
= 160
= 200
= 240
= 320
= 360
KBkbit
= 400
= 480
= 560
= 640
= 720
= 800
= 1.200
= 1.280
= 1.360
= 1.440

Câu hỏi thường gặp

1 KB bằng bao nhiêu kbit?

1 KB = 8 kbit. kbit = KB × (1.000) × (0,008)

Cách đổi KB sang kbit?

kbit = KB × (1.000) × (0,008)

KB hay kbit lớn hơn?

1 KB = 8 kbit.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi