KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

KB sang TB

1 KB = 1 × 10⁻⁹ TB. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 KB=TB
= 1.000 B

Công thức quy đổi

TB = KB × (1.000) × (1 × 10⁻¹²)

1 KB = 1 × 10⁻⁹ TB

kilôbyte (KB)

Kilôbyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 KB = 1.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

terabyte (TB)

Terabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 TB = 1 × 10¹² B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

KBTB
= 1 × 10⁻⁹
= 2 × 10⁻⁹
= 5 × 10⁻⁹
= 1 × 10⁻⁸
= 1,5 × 10⁻⁸
= 2 × 10⁻⁸
= 2,5 × 10⁻⁸
= 3 × 10⁻⁸
= 4 × 10⁻⁸
= 4,5 × 10⁻⁸
KBTB
= 5 × 10⁻⁸
= 6 × 10⁻⁸
= 7 × 10⁻⁸
= 8 × 10⁻⁸
= 9 × 10⁻⁸
= 1 × 10⁻⁷
= 1,5 × 10⁻⁷
= 1,6 × 10⁻⁷
= 1,7 × 10⁻⁷
= 1,8 × 10⁻⁷

Câu hỏi thường gặp

1 KB bằng bao nhiêu TB?

1 KB = 1 × 10⁻⁹ TB. TB = KB × (1.000) × (1 × 10⁻¹²)

Cách đổi KB sang TB?

TB = KB × (1.000) × (1 × 10⁻¹²)

KB hay TB lớn hơn?

1 KB = 1 × 10⁻⁹ TB.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi