mẫu Trung sang m²
1 mẫu Trung ≈ 5.000 m². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
m² = mẫu Trung × (5.000) × (1)1 mẫu Trung ≈ 5.000 m²
mẫu Trung Bộ (mẫu Trung)
1 mẫu Trung Bộ mặc định bằng 5.000 m², tức 10 sào 500 m²; nếu địa phương dùng sào khác thì giá trị mẫu cũng khác.
mét vuông (m²)
Mét vuông là diện tích hình vuông có mỗi cạnh dài đúng 1 mét; 1 m² bằng 10.000 cm².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| mẫu Trung | m² |
|---|---|
| ≈ 5.000 | |
| ≈ 10.000 | |
| ≈ 25.000 | |
| ≈ 50.000 | |
| ≈ 75.000 | |
| ≈ 100.000 | |
| ≈ 125.000 | |
| ≈ 150.000 | |
| ≈ 200.000 | |
| ≈ 225.000 |
| mẫu Trung | m² |
|---|---|
| ≈ 250.000 | |
| ≈ 300.000 | |
| ≈ 350.000 | |
| ≈ 400.000 | |
| ≈ 450.000 | |
| ≈ 500.000 | |
| ≈ 750.000 | |
| ≈ 800.000 | |
| ≈ 850.000 | |
| ≈ 900.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 mẫu Trung bằng bao nhiêu m²?
1 mẫu Trung ≈ 5.000 m². m² = mẫu Trung × (5.000) × (1)
Cách đổi mẫu Trung sang m²?
m² = mẫu Trung × (5.000) × (1)
mẫu Trung hay m² lớn hơn?
1 mẫu Trung ≈ 5.000 m².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt