KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

héc-ta (ha)

1 héc-ta bằng đúng 10.000 m². Đổi ha sang mm², cm², m² và 15 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².

Tên gọi khác

hectares · ha · héc-ta · hecta · hec ta · hectare · héc ta · hec-ta

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi