héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m². Đổi ha sang mm², cm², m² và 15 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Tên gọi khác
hectares · ha · héc-ta · hecta · hec ta · hectare · héc ta · hec-ta
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Quy đổi cùng đại lượng
héc-ta sang mẫu Anhhéc-ta sang mét vuônghéc-ta sang xentimét vuônghéc-ta sang công đất (công nhỏ)héc-ta sang kilômét vuônghéc-ta sang mẫu Bắc Bộhéc-ta sang mẫu Nam Bộ (công lớn)héc-ta sang mẫu Trung Bộhéc-ta sang milimét vuônghéc-ta sang sào Bắc Bộhéc-ta sang sào Nam Bộhéc-ta sang sào Trung Bộhéc-ta sang feet vuônghéc-ta sang inch vuônghéc-ta sang dặm vuônghéc-ta sang yard vuônghéc-ta sang a diện tíchhéc-ta sang đềximét vuông
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt