ha sang công
1 ha = 10 công. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
công = ha × (10.000) × (0,001)1 ha = 10 công
héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
công đất (công nhỏ) (công)
Công ở đây dùng cách tính tròn phổ biến trong giao dịch hiện nay: 1 công = 1.000 m²; công tầm lớn bằng 1.296 m², tức 1 sào Nam Bộ theo quy ước của công cụ.
Bảng quy đổi
| ha | công |
|---|---|
| = 10 | |
| = 20 | |
| = 50 | |
| = 100 | |
| = 150 | |
| = 200 | |
| = 250 | |
| = 300 | |
| = 400 | |
| = 450 |
| ha | công |
|---|---|
| = 500 | |
| = 600 | |
| = 700 | |
| = 800 | |
| = 900 | |
| = 1.000 | |
| = 1.500 | |
| = 1.600 | |
| = 1.700 | |
| = 1.800 |
Câu hỏi thường gặp
1 ha bằng bao nhiêu công?
1 ha = 10 công. công = ha × (10.000) × (0,001)
Cách đổi ha sang công?
công = ha × (10.000) × (0,001)
ha hay công lớn hơn?
1 ha = 10 công.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt