công đất (công nhỏ) (công)
Công ở đây dùng cách tính tròn phổ biến trong giao dịch hiện nay: 1 công = 1.000 m²; công tầm lớn bằng 1.296 m², tức 1 sào Nam Bộ theo quy ước của công cụ.…
Định nghĩa đơn vị
Công ở đây dùng cách tính tròn phổ biến trong giao dịch hiện nay: 1 công = 1.000 m²; công tầm lớn bằng 1.296 m², tức 1 sào Nam Bộ theo quy ước của công cụ.
Tên gọi khác
cong · công · công đất (công nhỏ) · công đất · công nhỏ · cong dat · cong dat (cong nho)
Nguồn hệ số: General Statistics Office of Vietnam — Household Living Standards Survey manual 2023, p. 80
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt