ha sang sào Trung
1 ha ≈ 20 sào Trung. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
sào Trung = ha × (10.000) × (0,002)1 ha ≈ 20 sào Trung
héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
sào Trung Bộ (sào Trung)
1 sào Trung Bộ mặc định là 500 m²; có biến thể khoảng 497–500 m² nên cần xác định địa phương khi quy đổi.
Bảng quy đổi
| ha | sào Trung |
|---|---|
| ≈ 20 | |
| ≈ 40 | |
| ≈ 100 | |
| ≈ 200 | |
| ≈ 300 | |
| ≈ 400 | |
| ≈ 500 | |
| ≈ 600 | |
| ≈ 800 | |
| ≈ 900 |
| ha | sào Trung |
|---|---|
| ≈ 1.000 | |
| ≈ 1.200 | |
| ≈ 1.400 | |
| ≈ 1.600 | |
| ≈ 1.800 | |
| ≈ 2.000 | |
| ≈ 3.000 | |
| ≈ 3.200 | |
| ≈ 3.400 | |
| ≈ 3.600 |
Câu hỏi thường gặp
1 ha bằng bao nhiêu sào Trung?
1 ha ≈ 20 sào Trung. sào Trung = ha × (10.000) × (0,002)
Cách đổi ha sang sào Trung?
sào Trung = ha × (10.000) × (0,002)
ha hay sào Trung lớn hơn?
1 ha ≈ 20 sào Trung.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt