ha sang mi²
1 ha ≈ 0,003861 mi². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mi² = ha × (10.000) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)1 ha ≈ 0,00386102 mi²
héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
dặm vuông (mi²)
1 dặm vuông bằng đúng 2.589.988,110336 m².
Nguồn hệ số: NIST — Revised Unit Conversion Factors for the international foot
Bảng quy đổi
| ha | mi² |
|---|---|
| ≈ 0,00386102 | |
| ≈ 0,00772204 | |
| ≈ 0,0193051 | |
| ≈ 0,0386102 | |
| ≈ 0,0579153 | |
| ≈ 0,0772204 | |
| ≈ 0,0965255 | |
| ≈ 0,115831 | |
| ≈ 0,154441 | |
| ≈ 0,173746 |
| ha | mi² |
|---|---|
| ≈ 0,193051 | |
| ≈ 0,231661 | |
| ≈ 0,270272 | |
| ≈ 0,308882 | |
| ≈ 0,347492 | |
| ≈ 0,386102 | |
| ≈ 0,579153 | |
| ≈ 0,617763 | |
| ≈ 0,656374 | |
| ≈ 0,694984 |
Câu hỏi thường gặp
1 ha bằng bao nhiêu mi²?
1 ha ≈ 0,003861 mi². mi² = ha × (10.000) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)
Cách đổi ha sang mi²?
mi² = ha × (10.000) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)
ha hay mi² lớn hơn?
1 ha ≈ 0,003861 mi².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt