KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

dặm vuông (mi²)

1 dặm vuông bằng đúng 2.589.988,110336 m². Đổi mi² sang mm², cm², m² và 8 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 dặm vuông bằng đúng 2.589.988,110336 m².

Tên gọi khác

mi2 · mi² · dặm vuông · dam vuong

Nguồn hệ số: NIST — Revised Unit Conversion Factors for the international foot

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi