KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

a diện tích (a)

1 a diện tích bằng đúng 100 m². Đổi a sang mm², cm², m² và 7 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 a diện tích bằng đúng 100 m².

Tên gọi khác

are · a · a diện tích · ar · a dien tich

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi