sào Nam sang m²
1 sào Nam = 1.296 m². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
m² = sào Nam × (1.296) × (1)1 sào Nam = 1.296 m²
sào Nam Bộ (sào Nam)
Sào Nam Bộ ở đây dùng quy ước công tầm lớn 1.296 m², bằng 1/10 mẫu Nam Bộ 12.960 m²; giao dịch hiện nay thường tính 1 công = 1.000 m². Cần xác nhận quy ước tại địa phương.
mét vuông (m²)
Mét vuông là diện tích hình vuông có mỗi cạnh dài đúng 1 mét; 1 m² bằng 10.000 cm².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| sào Nam | m² |
|---|---|
| = 1.296 | |
| = 2.592 | |
| = 6.480 | |
| = 12.960 | |
| = 19.440 | |
| = 25.920 | |
| = 32.400 | |
| = 38.880 | |
| = 51.840 | |
| = 58.320 |
| sào Nam | m² |
|---|---|
| = 64.800 | |
| = 77.760 | |
| = 90.720 | |
| = 103.680 | |
| = 116.640 | |
| = 129.600 | |
| = 194.400 | |
| = 207.360 | |
| = 220.320 | |
| = 233.280 |
Câu hỏi thường gặp
1 sào Nam bằng bao nhiêu m²?
1 sào Nam = 1.296 m². m² = sào Nam × (1.296) × (1)
Cách đổi sào Nam sang m²?
m² = sào Nam × (1.296) × (1)
sào Nam hay m² lớn hơn?
1 sào Nam = 1.296 m².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt