KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilômét vuông (km²)

1 kilômét vuông bằng đúng 1.000.000 m². Đổi km² sang mm², cm², m² và 8 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 kilômét vuông bằng đúng 1.000.000 m².

Tên gọi khác

km2 · km² · kilômét vuông · ki lô mét vuông · kilomet vuong · km vuông

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi