KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính số mol

Tính lượng chất và số nguyên tử, phân tử hoặc đơn vị công thức.

Số mol

1,000000000mol
Số hạt
6,02214076 × 10²³

Công thức

n = khối lượng (g) / M (g/mol); N = n × 6,02214076 × 10²³

Khối lượng chất: 18,02 g · Số mol ≈ (18,02 g × 0,001 kg/g)×1000÷(18,02) · Số hạt ≈ (1)×6.02214076e23

Cách sử dụng

  1. Nhập khối lượng chất tinh khiết.
  2. Nhập khối lượng mol theo g/mol.
  3. Xem số mol và số hạt ước tính.

Ví dụ

  • 36,04 g với M = 18,02 g/mol cho 2 mol và 1,204428152 × 10²⁴ phân tử.

Câu hỏi thường gặp

Số hạt ở đây là gì?

Là nguyên tử, phân tử hoặc đơn vị công thức của chất có khối lượng mol đã nhập.

Hằng số Avogadro có chính xác không?

Có: 6,02214076 × 10²³ trên mol. Khối lượng đo và khối lượng mol vẫn có thể đã làm tròn.

Có tự tra khối lượng mol không?

Không. Nhập đúng thành phần chất, kể cả nước kết tinh nếu có.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi