KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

Tính diện tích toàn phần, thể tích và đường chéo hình hộp chữ nhật từ chiều dài, rộng và cao.

Diện tích toàn phần

94,000000m²
Thể tích
60,000000 m³
Đường chéo khối
7,071068 m

Công thức

S=2(ab+ac+bc); V=abc; d=√(a²+b²+c²), với a, b, c là dài, rộng, cao theo mét.

Chiều dài: 300 cm · Chiều rộng: 400 cm · Chiều cao: 500 cm · Diện tích toàn phần ≈ 2×((300 cm × 0,01 m/cm)×(400 cm × 0,01 m/cm)+(300 cm × 0,01 m/cm)×(500 cm × 0,01 m/cm)+(400 cm × 0,01 m/cm)×(500 cm × 0,01 m/cm)) · Thể tích ≈ (300 cm × 0,01 m/cm)×(400 cm × 0,01 m/cm)×(500 cm × 0,01 m/cm) · Đường chéo khối ≈ sqrt((300 cm × 0,01 m/cm)^2+(400 cm × 0,01 m/cm)^2+(500 cm × 0,01 m/cm)^2)

Cách sử dụng

  1. Nhập chiều dài, rộng và cao.
  2. Chọn đơn vị từng kích thước.
  3. Xem diện tích theo m², thể tích theo m³ và đường chéo khối theo m.

Ví dụ

  • Hộp 3 × 4 × 5 m có diện tích 94 m², thể tích 60 m³ và đường chéo khối ≈7,071068 m.
  • Lập phương cạnh 2 m có diện tích 24 m², thể tích 8 m³ và đường chéo khối ≈3,464102 m.

Câu hỏi thường gặp

Có tính mặt trên và mặt đáy không?

Có. Kết quả gồm cả sáu mặt của hình hộp kín.

Có tính hình lập phương được không?

Có. Nhập cùng một độ dài ở cả ba ô.

Đây là đường chéo nào?

Là đoạn nối hai đỉnh đối diện xuyên qua khối, không phải đường chéo một mặt.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi