KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Đổi sang ký hiệu khoa học

Viết số dưới dạng hệ số × 10^số mũ.

Hệ số

1,234000000000
Số mũ của 10
3

Công thức

x ≈ hệ số × 10^số mũ; hệ số làm tròn 12 chữ số thập phân

Số mũ của 10 ≈ (3)+floor((1,234)÷10) · Hệ số ≈ (1.234)÷abs((1.234))×(1,234)÷10^floor((1,234)÷10)

Cách sử dụng

  1. Nhập số, ví dụ 1.234 hoặc 4,5e-3.
  2. Xem hệ số và số mũ.
  3. Ghép thành hệ số × 10^số mũ.

Ví dụ

  • 123400 = 1,234 ×10^5.
  • 0,0045 = 4,5 ×10^−3.

Câu hỏi thường gặp

Hệ số nằm trong khoảng nào?

Với số khác 0, độ lớn hệ số từ 1 đến dưới 10 sau làm tròn và chuẩn hóa.

Số 0 được viết thế nào?

Công cụ dùng hệ số 0 và số mũ 0.

Số mũ âm nghĩa là gì?

Độ lớn số nhỏ hơn 1: 4,5×10^−3 =0,0045.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi