KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính cầu thang thẳng

Bố trí cầu thang thẳng từ chiều cao tầng, chiều cao cổ bậc tối đa tự chọn và khoảng bước ngang.

Số cổ bậc

17
Số mặt bậc riêng
16
Chiều cao cổ bậc thực tế
17,65 cm
Tổng chiều dài ngang
4,480 m
Góc dốc bậc
32,22 °

Công thức

N = max(2, làm tròn lên(cao tầng/cổ bậc tối đa)); cổ bậc = cao tầng/N; dài ngang = (N−1) × khoảng bước.

Chiều cao giữa hai sàn: 300 cm · Cổ bậc tối đa tự chọn: 18 cm · Khoảng bước ngang: 28 cm · Số cổ bậc ≈ max(2,ceil((300 cm × 0,01 m/cm)÷(18 cm × 0,01 m/cm)-8.881784197001252e-16×max(1,abs((300 cm × 0,01 m/cm)÷(18 cm × 0,01 m/cm))))) · Số mặt bậc riêng ≈ (17)-1 · Chiều cao cổ bậc thực tế ≈ (300 cm × 0,01 m/cm)÷(17)×100 · Tổng chiều dài ngang ≈ (16)×(28 cm × 0,01 m/cm) · Góc dốc bậc ≈ atan((300 cm × 0,01 m/cm)÷(17)÷(28 cm × 0,01 m/cm))×180÷pi

Cách sử dụng

  1. Nhập chiều cao tầng và cổ bậc tối đa tự chọn.
  2. Nhập khoảng ngang giữa hai mũi bậc liên tiếp.
  3. Xem số cổ bậc, mặt bậc và chiều dài ngang; sàn trên là chiếu tới.

Ví dụ

  • Cao tầng 280 cm, cổ bậc tối đa 20 cm, bước ngang 25 cm: 14 cổ bậc, dài ngang 3,25 m.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao mặt bậc ít hơn một?

Sàn tầng trên là chiếu tới nên N cổ bậc có N−1 mặt bậc riêng.

Khoảng bước có cộng phần mũi nhô ra không?

Không. Đây là khoảng ngang giữa hai mũi bậc, không phải toàn chiều sâu tấm mặt bậc.

Kết quả có bảo đảm đúng quy chuẩn không?

Không. Mặc định chỉ là ví dụ. Cần kiểm tra riêng khoảng thông thủy, chiếu nghỉ, bề rộng, lan can và quy định địa phương.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi