KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính kích thước lốp xe

Đọc kích thước lốp như 205/55R16.

Đường kính danh nghĩa

631,90mm
Đường kính (inch)
24,88 in
Chiều cao thành lốp
112,75 mm
Chu vi danh nghĩa
1,985 m

Công thức

Thành = rộng × tỷ lệ/100; đường kính = vành + 2×thành; chu vi = π×đường kính

Bề rộng mặt cắt: 205 mm · Đường kính vành: 16 in · Chiều cao thành lốp ≈ (205 mm × 0,001 m/mm)×(55)×10 · Đường kính danh nghĩa ≈ (16 in × 0,0254 m/in)×1000+2×(112,75) · Đường kính (inch) ≈ (631,9)÷25.4 · Chu vi danh nghĩa ≈ (631,9)×pi÷1000

Cách sử dụng

  1. Nhập bề rộng mặt cắt, thường theo mm.
  2. Nhập tỷ lệ thành lốp và đường kính vành.
  3. Xem kích thước danh nghĩa chưa chịu tải.

Ví dụ

  • 205/55R16: thành lốp 112,75 mm, đường kính 631,9 mm.

Câu hỏi thường gặp

Số 55 trong 205/55R16 là gì?

Chiều cao thành bằng 55% bề rộng danh nghĩa 205 mm.

Đây có phải chu vi lăn đo thực tế không?

Không. Tải, áp suất, độ mòn và thiết kế làm thay đổi kích thước thực.

Có dùng để duyệt lốp thay thế không?

Không. Kiểm tra cỡ hãng xe cho phép, chỉ số tải, tốc độ và khoảng hở.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi