KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính tam giác từ ba cạnh

Tính diện tích, chu vi, góc và phân loại tam giác từ ba cạnh.

Diện tích

6,000000cm²
Chu vi
12,000000 cm
Góc α
36,869898 °
Góc β
53,130102 °
Góc γ
90,000000 °
Loại góc
Vuông
Loại cạnh
Ba cạnh khác nhau

Công thức

s=(a+b+c)/2; S=√[s(s−a)(s−b)(s−c)]; cos α=(b²+c²−a²)/(2bc).

Cạnh a: 3 cm · Cạnh b: 4 cm · Cạnh c: 5 cm · Diện tích ≈ (0,0006)×10000 · Chu vi ≈ ((3 cm × 0,01 m/cm)+(4 cm × 0,01 m/cm)+(5 cm × 0,01 m/cm))×100 · Góc α ≈ (pi÷2-atan(((4 cm × 0,01 m/cm)^2+(5 cm × 0,01 m/cm)^2-(3 cm × 0,01 m/cm)^2)÷(4×(0,0006))))×180÷pi · Góc β ≈ (pi÷2-atan(((3 cm × 0,01 m/cm)^2+(5 cm × 0,01 m/cm)^2-(4 cm × 0,01 m/cm)^2)÷(4×(0,0006))))×180÷pi · Góc γ ≈ (pi÷2-atan(((3 cm × 0,01 m/cm)^2+(4 cm × 0,01 m/cm)^2-(5 cm × 0,01 m/cm)^2)÷(4×(0,0006))))×180÷pi · Loại góc ≈ ((0,05)^2-(0,04)^2-(0,03)^2)÷(0,05)^2 · Loại cạnh ≈ floor(min(1,abs((3 cm × 0,01 m/cm)-(4 cm × 0,01 m/cm))÷((0,05)×1e-10)))+floor(min(1,abs((4 cm × 0,01 m/cm)-(5 cm × 0,01 m/cm))÷((0,05)×1e-10)))+floor(min(1,abs((3 cm × 0,01 m/cm)-(5 cm × 0,01 m/cm))÷((0,05)×1e-10)))

Cách sử dụng

  1. Nhập ba cạnh a, b, c.
  2. Chọn đơn vị cho từng cạnh.
  3. Xem diện tích, chu vi và các góc đối diện.

Ví dụ

  • Ba cạnh 3, 4, 5 cm cho diện tích 6 cm² và chu vi 12 cm.

Bảng tham chiếu

KhoảngPhân loại
Dưới -1 × 10⁻¹⁰acute
-1 × 10⁻¹⁰ ≤ x < 1 × 10⁻¹⁰right
1 × 10⁻¹⁰ và cao hơnobtuse

Bảng tham chiếu

KhoảngPhân loại
0 ≤ x < 1equilateral
1 ≤ x < 3isosceles
3 và cao hơnscalene

Câu hỏi thường gặp

Ba cạnh cần thỏa điều kiện gì?

Mỗi cạnh phải ngắn hơn tổng hai cạnh còn lại. Cạnh gần thẳng hàng cũng bị từ chối.

Góc α nằm ở đâu?

α đối diện a; β đối diện b; γ đối diện c.

Có dùng nhiều đơn vị không?

Có. Kết quả theo cm, cm² và độ.

Phân loại tam giác thế nào?

Cạnh dùng dung sai tương đối 10⁻¹⁰; góc dùng cùng dung sai trong phép thử bình phương cạnh chuẩn hóa.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi