KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính vay mua xe

Tính khoản trả đều hàng tháng và dư nợ còn lại.

Khoản trả hằng tháng

1.887,12
Tổng lãi
13.227,40
Tổng tiền phải trả
113.227,40

Công thức

M = P×r / (1−(1+r)^−n); r=% năm/1200; n=12×số năm

Khoản trả hằng tháng = 100.000 × 0,004166666667 ÷ (1 − (1 + 0,004166666667)^(−60)) ≈ 1.887,12

Cách sử dụng

  1. Nhập tiền thực vay sau trả trước và đổi xe cũ.
  2. Ghép lãi suất danh nghĩa năm và số năm nguyên.
  3. Xem khoản trả và mở lịch trả nợ đầy đủ.

Ví dụ

  • Vay 1.200 trong 1 năm, lãi suất 0%: trả 100/tháng.
  • Vay 100.000, 30 năm, lãi suất 4%: ≈ 477,42/tháng.

Lịch trả nợ

Tổng theo năm

NămThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
122.645,4818.055,534.589,9681.944,47
222.645,4818.979,283.666,2062.965,19
322.645,4819.950,302.695,1843.014,90
422.645,4820.970,991.674,4922.043,91
522.645,4822.043,91601,570,00

Chi tiết từng kỳ

KỳThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
11.887,121.470,46416,6798.529,54
21.887,121.476,58410,5497.052,96
31.887,121.482,74404,3995.570,22
41.887,121.488,91398,2194.081,31
51.887,121.495,12392,0192.586,19
61.887,121.501,35385,7891.084,84
71.887,121.507,60379,5289.577,24
81.887,121.513,88373,2488.063,36
91.887,121.520,19366,9386.543,16
101.887,121.526,53360,6085.016,64
111.887,121.532,89354,2483.483,75
121.887,121.539,27347,8581.944,47

Câu hỏi thường gặp

Kết quả gồm những gì?

Chưa gồm đăng ký, bảo hiểm và thuế mua xe nếu bạn chưa cộng vào tiền vay.

Lãi suất có thay đổi không?

Không. Lãi suất danh nghĩa năm giữ nguyên trong cả kỳ vay.

Lãi suất bằng 0 thì sao?

Chia đều tiền gốc cho tổng số tháng vay.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi