Tính vay mua xe
Tính khoản trả đều hàng tháng và dư nợ còn lại.
Công thức
M = P×r / (1−(1+r)^−n); r=% năm/1200; n=12×số năm
Khoản trả hằng tháng = 100.000 × 0,004166666667 ÷ (1 − (1 + 0,004166666667)^(−60)) ≈ 1.887,12
Cách sử dụng
- Nhập tiền thực vay sau trả trước và đổi xe cũ.
- Ghép lãi suất danh nghĩa năm và số năm nguyên.
- Xem khoản trả và mở lịch trả nợ đầy đủ.
Ví dụ
- Vay 1.200 trong 1 năm, lãi suất 0%: trả 100/tháng.
- Vay 100.000, 30 năm, lãi suất 4%: ≈ 477,42/tháng.
Lịch trả nợ
Tổng theo năm
| Năm | Thanh toán | Gốc | Lãi | Số dư cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22.645,48 | 18.055,53 | 4.589,96 | 81.944,47 |
| 2 | 22.645,48 | 18.979,28 | 3.666,20 | 62.965,19 |
| 3 | 22.645,48 | 19.950,30 | 2.695,18 | 43.014,90 |
| 4 | 22.645,48 | 20.970,99 | 1.674,49 | 22.043,91 |
| 5 | 22.645,48 | 22.043,91 | 601,57 | 0,00 |
Chi tiết từng kỳ
| Kỳ | Thanh toán | Gốc | Lãi | Số dư cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.887,12 | 1.470,46 | 416,67 | 98.529,54 |
| 2 | 1.887,12 | 1.476,58 | 410,54 | 97.052,96 |
| 3 | 1.887,12 | 1.482,74 | 404,39 | 95.570,22 |
| 4 | 1.887,12 | 1.488,91 | 398,21 | 94.081,31 |
| 5 | 1.887,12 | 1.495,12 | 392,01 | 92.586,19 |
| 6 | 1.887,12 | 1.501,35 | 385,78 | 91.084,84 |
| 7 | 1.887,12 | 1.507,60 | 379,52 | 89.577,24 |
| 8 | 1.887,12 | 1.513,88 | 373,24 | 88.063,36 |
| 9 | 1.887,12 | 1.520,19 | 366,93 | 86.543,16 |
| 10 | 1.887,12 | 1.526,53 | 360,60 | 85.016,64 |
| 11 | 1.887,12 | 1.532,89 | 354,24 | 83.483,75 |
| 12 | 1.887,12 | 1.539,27 | 347,85 | 81.944,47 |
Câu hỏi thường gặp
Kết quả gồm những gì?
Chưa gồm đăng ký, bảo hiểm và thuế mua xe nếu bạn chưa cộng vào tiền vay.
Lãi suất có thay đổi không?
Không. Lãi suất danh nghĩa năm giữ nguyên trong cả kỳ vay.
Lãi suất bằng 0 thì sao?
Chia đều tiền gốc cho tổng số tháng vay.
Nguồn
Cập nhật: