KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính lợi nhuận đầu tư

Mô phỏng đầu tư theo lợi suất giả định không đổi và góp vốn đều.

Số dư cuối kỳ

43.816,01
Tăng trưởng ngoài vốn góp
18.816,01
Tổng vốn đã góp
25.000,00

Công thức

Số dư mới = số dư × (1 + % năm / 100 / số kỳ) + góp thêm

Vốn ban đầu = 1.000 · Lợi suất danh nghĩa năm (%) = 5 · Số năm = 20 · Số kỳ ghép lãi mỗi năm = 12 · Góp mỗi kỳ = 100

Cách sử dụng

  1. Chọn tần suất góp và lợi suất danh nghĩa năm giả định.
  2. Nhập vốn ban đầu, khoản góp mỗi kỳ và số năm.
  3. Xem số dư, phần lãi và tổng cuối năm.

Ví dụ

  • 1.000, lợi suất 10%/năm, ghép lãi hằng năm, 2 năm: 1.210.
  • 1.000 và góp 100/tháng trong 2 năm, lợi suất 0%: 3.400.

Lịch tăng trưởng

Tổng theo năm

NămTiền gópLãiSố dư cuối kỳ
11.200,0079,052.279,05
21.200,00144,493.623,53
31.200,00213,275.036,81
41.200,00285,586.522,38
51.200,00361,588.083,97
61.200,00441,489.725,44
71.200,00525,4611.450,90
81.200,00613,7413.264,64
91.200,00706,5315.171,17
101.200,00804,0717.175,24
111.200,00906,6019.281,84
121.200,001.014,3821.496,22
131.200,001.127,6723.823,89
141.200,001.246,7626.270,66
151.200,001.371,9428.842,60
161.200,001.503,5331.546,13
171.200,001.641,8534.387,97
181.200,001.787,2437.375,21
191.200,001.940,0740.515,28
201.200,002.100,7243.816,01

Chi tiết từng kỳ

KỳTiền gópLãiSố dư cuối kỳ
1100,004,171.104,17
2100,004,601.208,77
3100,005,041.313,80
4100,005,471.419,28
5100,005,911.525,19
6100,006,351.631,55
7100,006,801.738,34
8100,007,241.845,59
9100,007,691.953,28
10100,008,142.061,42
11100,008,592.170,01
12100,009,042.279,05

Câu hỏi thường gặp

Góp tiền vào thời điểm nào?

Cuối mỗi kỳ ghép lãi, sau khi tính lãi của kỳ đó.

Lợi suất có được bảo đảm không?

Không. Đây là giả định năm danh nghĩa không đổi; thị trường có thể biến động.

Đã trừ thuế, phí và lạm phát chưa?

Chưa. Dùng cùng một loại tiền cho mọi khoản, trước thuế, phí và lạm phát.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi