KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính khoản trả thuê tài sản

Trả đều cuối tháng, cùng loại tiền; chưa tính thuế, phí và bảo hiểm.

Khoản trả hằng tháng

295,04
Tổng các khoản trả định kỳ
14.161,74
Chi phí lãi theo mô hình
3.161,74
Tổng tiền nếu mua lại cuối kỳ
33.161,74

Công thức

r=% năm/1200; S=1+(1+r)+…+(1+r)^(n−1); M=C×r+(C−R)/S. Lãi suất 0%: M=(C−R)/n.

Khoản trả hằng tháng ≈ (25.000)×(0,003333333333)+((25.000)-(14.000))÷(51,95960099) · Tổng các khoản trả định kỳ ≈ (295,0362677)×(48) · Chi phí lãi theo mô hình ≈ (14.161,74085)+(14.000)-(25.000) · Tổng tiền nếu mua lại cuối kỳ ≈ (5.000)+(14.161,74085)+(14.000)

Cách sử dụng

  1. Nhập vốn sau khi trừ trả trước và giá trị còn lại.
  2. Nhập lãi suất năm, số tháng nguyên và tiền trả trước đã trừ.
  3. Xem khoản trả, tiền lãi và tổng tiền nếu mua lại cuối kỳ.

Ví dụ

  • Vốn 25.000, còn lại 14.000, lãi suất 4%/năm, 48 tháng: ≈ 295,04/tháng.

Câu hỏi thường gặp

Có dùng hệ số tiền thuê money factor không?

Không. Dùng lãi suất cố định và trả cuối tháng; cần khớp thời điểm trong hợp đồng.

Tổng tiền mua lại có bảo đảm sở hữu không?

Chỉ khi hợp đồng cho mua với giá còn lại đã nhập. Tổng gồm trả trước, các kỳ thuê và khoản mua lại.

Vì sao khoản trả có thể âm?

Giá trị còn lại quá cao có thể làm kết quả âm. Kiểm tra hợp đồng; đây không phải đề nghị cho thuê.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi