Tính theo định lý đường tròn
Áp dụng sáu hệ thức đường tròn. Góc theo độ; các độ dài dùng cùng một đơn vị.
Công thức
α=a/2; α=90°; α=180°−a; c=2√(a²−b²); α=(a−b)/2; t=√(a²−b²).
Góc (°) hoặc độ dài ≈ (120)÷2
Cách sử dụng
- Chọn hệ thức.
- Nhập a và b theo bảng; ô không dùng được bỏ qua.
- Xem góc hoặc độ dài cần tìm.
Ví dụ
- Góc 56° trong tứ giác nội tiếp có góc đối 124°.
Hướng dẫn đầu vào
| Hệ thức | a | b |
|---|---|---|
| Nội tiếp | Góc ở tâm (°) | Không dùng |
| Thales | Không dùng | Không dùng |
| Tứ giác | Góc trong đã biết (°) | Không dùng |
| Dây cung | Bán kính | Khoảng cách tâm đến dây |
| Cát tuyến | Cung xa (°) | Cung gần (°) |
| Tiếp tuyến | Khoảng cách điểm đến tâm | Bán kính |
Câu hỏi thường gặp
Định lý Thales cho góc nào?
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90°. Các chế độ góc khác loại góc 0° và góc bẹt.
Độ dài nào hợp lệ?
Dây cung cần bán kính a>b≥0; tiếp tuyến cần khoảng cách điểm đến tâm a>bán kính b>0.
Nhập hai cung của cát tuyến thế nào?
a là cung xa, b là cung gần: a>b và a+b<360°.
Nguồn
Cập nhật: