Tính tiền tích lũy nghỉ hưu
Ước tính khoản tích lũy khi đến tuổi nghỉ hưu bạn chọn.
Công thức
Số tháng = 12 × (tuổi nghỉ hưu − tuổi); số dư mới = số dư × (1 + lợi suất/1200) + góp
Tiền hiện có = 10.000 · Góp mỗi tháng = 200 · Lợi suất danh nghĩa năm (%) = 5 · Tuổi hiện tại = 30 · Tuổi nghỉ hưu = 65
Cách sử dụng
- Nhập tiền hiện có và khoản góp tháng.
- Chọn tuổi hiện tại, tuổi nghỉ hưu và lợi suất.
- Xem vốn dự tính và tăng trưởng từng năm.
Ví dụ
- 1.000 và góp 100/tháng một năm, lợi suất 0%: 2.200.
- Góp 200/tháng trong 5 năm, lợi suất 0%: 12.000.
Lịch tăng trưởng
Tổng theo năm
| Năm | Tiền góp | Lãi | Số dư cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.400,00 | 567,39 | 12.967,39 |
| 2 | 2.400,00 | 719,21 | 16.086,60 |
| 3 | 2.400,00 | 878,79 | 19.365,39 |
| 4 | 2.400,00 | 1.046,54 | 22.811,93 |
| 5 | 2.400,00 | 1.222,87 | 26.434,80 |
| 6 | 2.400,00 | 1.408,23 | 30.243,03 |
| 7 | 2.400,00 | 1.603,06 | 34.246,09 |
| 8 | 2.400,00 | 1.807,87 | 38.453,96 |
| 9 | 2.400,00 | 2.023,15 | 42.877,11 |
| 10 | 2.400,00 | 2.249,45 | 47.526,55 |
| 11 | 2.400,00 | 2.487,32 | 52.413,87 |
| 12 | 2.400,00 | 2.737,36 | 57.551,23 |
| 13 | 2.400,00 | 3.000,20 | 62.951,44 |
| 14 | 2.400,00 | 3.276,49 | 68.627,92 |
| 15 | 2.400,00 | 3.566,91 | 74.594,83 |
| 16 | 2.400,00 | 3.872,18 | 80.867,01 |
| 17 | 2.400,00 | 4.193,08 | 87.460,09 |
| 18 | 2.400,00 | 4.530,40 | 94.390,49 |
| 19 | 2.400,00 | 4.884,97 | 101.675,46 |
| 20 | 2.400,00 | 5.257,68 | 109.333,14 |
| 21 | 2.400,00 | 5.649,46 | 117.382,60 |
| 22 | 2.400,00 | 6.061,29 | 125.843,89 |
| 23 | 2.400,00 | 6.494,18 | 134.738,07 |
| 24 | 2.400,00 | 6.949,23 | 144.087,30 |
| 25 | 2.400,00 | 7.427,55 | 153.914,85 |
| 26 | 2.400,00 | 7.930,35 | 164.245,19 |
| 27 | 2.400,00 | 8.458,87 | 175.104,06 |
| 28 | 2.400,00 | 9.014,43 | 186.518,49 |
| 29 | 2.400,00 | 9.598,41 | 198.516,90 |
| 30 | 2.400,00 | 10.212,27 | 211.129,17 |
| 31 | 2.400,00 | 10.857,54 | 224.386,71 |
| 32 | 2.400,00 | 11.535,82 | 238.322,53 |
| 33 | 2.400,00 | 12.248,80 | 252.971,34 |
| 34 | 2.400,00 | 12.998,26 | 268.369,60 |
| 35 | 2.400,00 | 13.786,07 | 284.555,67 |
Chi tiết từng kỳ
| Kỳ | Tiền góp | Lãi | Số dư cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 | 200,00 | 41,67 | 10.241,67 |
| 2 | 200,00 | 42,67 | 10.484,34 |
| 3 | 200,00 | 43,68 | 10.728,03 |
| 4 | 200,00 | 44,70 | 10.972,73 |
| 5 | 200,00 | 45,72 | 11.218,44 |
| 6 | 200,00 | 46,74 | 11.465,19 |
| 7 | 200,00 | 47,77 | 11.712,96 |
| 8 | 200,00 | 48,80 | 11.961,76 |
| 9 | 200,00 | 49,84 | 12.211,60 |
| 10 | 200,00 | 50,88 | 12.462,49 |
| 11 | 200,00 | 51,93 | 12.714,41 |
| 12 | 200,00 | 52,98 | 12.967,39 |
Câu hỏi thường gặp
Có cho biết cần bao nhiêu tiền không?
Không. Công cụ tính tích lũy, chưa tính nhu cầu chi tiêu hoặc mức rút tiền an toàn.
Đã tính lương hưu và thuế chưa?
Chưa. Không tính lương hưu nhà nước, thuế và phúc lợi của đơn vị làm việc.
Có đổi tuổi nghỉ hưu được không?
Có. Chọn tuổi nguyên lớn hơn tuổi hiện tại; góp tiền cuối mỗi tháng.
Nguồn
Cập nhật: