Máy tính khoa học
Tính giá trị thực hữu hạn của biểu thức toán học.
Công thức
Thứ tự: ngoặc, lũy thừa, dấu âm/dương một ngôi, ×/÷, +/−; lũy thừa kết hợp từ phải.
Cách sử dụng
- Nhập biểu thức với dấu chấm thập phân.
- Dùng radian cho sin, cos, tan, atan.
- Xem kết quả thực xấp xỉ.
Ví dụ
- sin(pi/2) = 1.
- sqrt(81)+log10(100) = 11.
Câu hỏi thường gặp
Có những hàm nào?
sqrt, ln, log10, exp, abs, round, floor, ceil, min, max, pow, sin, cos, tan, atan; hằng pi và e.
Nhập phép nhân và lũy thừa thế nào?
Dùng * và ^: 2*pi, 3^2. Hàm cần dấu ngoặc; dấu phẩy ngăn cách đối số.
Giới hạn cú pháp và độ chính xác là gì?
Tối đa 4096 ký tự, 1.024 ký hiệu (token). Tính bằng số thực dấu phẩy động; từ chối phép tính không xác định hoặc kết quả không hữu hạn.
Nguồn
Cập nhật: