Tính khối lượng kim loại
Tính khối lượng kim loại đặc theo hình dạng và khối lượng riêng bạn nhập.
Công thức
m = ρV; tấm V = Lwt; trụ V = πd²L/4; cầu V = πd³/6
Dài (tấm/thanh): 1 m · Rộng hoặc đường kính: 10 cm · Độ dày tấm: 5 mm · Khối lượng riêng (mẫu): 7.850 kg/m³ · Kilôgam ≈ (0,0005)×(7.850 kg/m³) · Gam ≈ (3,925)×1000 · Pound ≈ (3,925)÷0.45359237
Cách sử dụng
- Chọn hình dạng khối đặc.
- Nhập kích thước cần dùng và khối lượng riêng.
- Xem khối lượng; kích thước không dùng không ảnh hưởng.
Ví dụ
- Tấm 1 m × 10 cm × 5 mm ở 7.850 kg/m³ nặng 3,925 kg.
Câu hỏi thường gặp
Dùng kích thước nào?
Tấm dùng cả ba; trụ dùng dài và đường kính; cầu chỉ dùng đường kính.
Có tính khối lượng vàng không?
Có. Nhập khối lượng riêng đúng hợp kim vàng; độ tinh khiết không đủ để suy ra giá trị này.
Có tính ống rỗng không?
Chỉ tính khối đặc; không gồm lỗ rỗng, lớp phủ hay dung sai gia công.
Nguồn
Cập nhật: