KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính khối lượng kim loại

Tính khối lượng kim loại đặc theo hình dạng và khối lượng riêng bạn nhập.

Kilôgam

3,9250kg
Gam
3.925,00 g
Pound
8,6531 lb

Công thức

m = ρV; tấm V = Lwt; trụ V = πd²L/4; cầu V = πd³/6

Dài (tấm/thanh): 1 m · Rộng hoặc đường kính: 10 cm · Độ dày tấm: 5 mm · Khối lượng riêng (mẫu): 7.850 kg/m³ · Kilôgam ≈ (0,0005)×(7.850 kg/m³) · Gam ≈ (3,925)×1000 · Pound ≈ (3,925)÷0.45359237

Cách sử dụng

  1. Chọn hình dạng khối đặc.
  2. Nhập kích thước cần dùng và khối lượng riêng.
  3. Xem khối lượng; kích thước không dùng không ảnh hưởng.

Ví dụ

  • Tấm 1 m × 10 cm × 5 mm ở 7.850 kg/m³ nặng 3,925 kg.

Câu hỏi thường gặp

Dùng kích thước nào?

Tấm dùng cả ba; trụ dùng dài và đường kính; cầu chỉ dùng đường kính.

Có tính khối lượng vàng không?

Có. Nhập khối lượng riêng đúng hợp kim vàng; độ tinh khiết không đủ để suy ra giá trị này.

Có tính ống rỗng không?

Chỉ tính khối đặc; không gồm lỗ rỗng, lớp phủ hay dung sai gia công.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi