KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Tính vay mua nhà

Tính khoản trả đều hàng tháng và dư nợ còn lại.

Khoản trả hằng tháng

536,82
Tổng lãi
93.255,78
Tổng tiền phải trả
193.255,78

Công thức

M = P×r / (1−(1+r)^−n); r=% năm/1200; n=12×số năm

Khoản trả hằng tháng = 100.000 × 0,004166666667 ÷ (1 − (1 + 0,004166666667)^(−360)) ≈ 536,82

Cách sử dụng

  1. Nhập tiền vay mua nhà sau khi trừ tiền trả trước.
  2. Ghép lãi suất danh nghĩa năm và số năm nguyên.
  3. Xem khoản trả và mở lịch trả nợ đầy đủ.

Ví dụ

  • Vay 1.200 trong 1 năm, lãi suất 0%: trả 100/tháng.
  • Vay 100.000, 30 năm, lãi suất 4%: ≈ 477,42/tháng.

Lịch trả nợ

Tổng theo năm

NămThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
16.441,861.475,374.966,4998.524,63
26.441,861.550,854.891,0196.973,79
36.441,861.630,194.811,6795.343,59
46.441,861.713,604.728,2693.630,00
56.441,861.801,274.640,5991.828,73
66.441,861.893,424.548,4489.935,31
76.441,861.990,294.451,5787.945,02
86.441,862.092,124.349,7485.852,89
96.441,862.199,164.242,7083.653,74
106.441,862.311,674.130,1981.342,06
116.441,862.429,944.011,9278.912,12
126.441,862.554,263.887,6076.357,86
136.441,862.684,943.756,9273.672,92
146.441,862.822,313.619,5570.850,61
156.441,862.966,703.475,1667.883,91
166.441,863.118,493.323,3764.765,42
176.441,863.278,033.163,8361.487,39
186.441,863.445,742.996,1258.041,65
196.441,863.622,032.819,8354.419,61
206.441,863.807,342.634,5150.612,27
216.441,864.002,142.439,7246.610,13
226.441,864.206,892.234,9742.403,24
236.441,864.422,122.019,7337.981,11
246.441,864.648,371.793,4933.332,75
256.441,864.886,191.555,6728.446,56
266.441,865.136,181.305,6823.310,38
276.441,865.398,951.042,9117.911,43
286.441,865.675,17766,6912.236,26
296.441,865.965,52476,336.270,73
306.441,866.270,73171,130,00

Chi tiết từng kỳ

KỳThanh toánGốcLãiSố dư cuối kỳ
1536,82120,15416,6799.879,85
2536,82120,66416,1799.759,19
3536,82121,16415,6699.638,03
4536,82121,66415,1699.516,37
5536,82122,17414,6599.394,20
6536,82122,68414,1499.271,52
7536,82123,19413,6399.148,33
8536,82123,70413,1299.024,62
9536,82124,22412,6098.900,41
10536,82124,74412,0998.775,67
11536,82125,26411,5798.650,41
12536,82125,78411,0498.524,63

Câu hỏi thường gặp

Kết quả gồm những gì?

Chỉ tính gốc và lãi; thuế nhà đất, bảo hiểm và phí dịch vụ tính riêng.

Lãi suất có thay đổi không?

Không. Lãi suất danh nghĩa năm giữ nguyên trong cả kỳ vay.

Lãi suất bằng 0 thì sao?

Chia đều tiền gốc cho tổng số tháng vay.

Nguồn

Cập nhật:

Công cụ liên quan

Tìm công cụ chuyển đổi