KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mol (mol)

Mol là đơn vị SI của lượng chất. 1 mol chứa đúng 6,02214076 × 10²³ thực thể cơ bản xác định, chẳng hạn nguyên tử hoặc phân tử. Đổi mol sang mmol, kmol, và…

Định nghĩa đơn vị

Mol là đơn vị SI của lượng chất. 1 mol chứa đúng 6,02214076 × 10²³ thực thể cơ bản xác định, chẳng hạn nguyên tử hoặc phân tử.

Tên gọi khác

mol

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi