KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

tá (tá)

Tá là đơn vị số lượng: 1 tá = 12 cái. Đây là nhóm đếm cố định, không phụ thuộc loại đồ vật được đếm. Đổi tá sang cái, gr, score và 1 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Tá là đơn vị số lượng: 1 tá = 12 cái. Đây là nhóm đếm cố định, không phụ thuộc loại đồ vật được đếm.

Tên gọi khác

tá (12 cái) · dozen · doz · ta

Nguồn hệ số: US Census Bureau: conversion tables and units of quantity

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi