KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilôôm (kΩ)

Kilôôm là đơn vị điện trở: 1 kΩ = 1.000 Ω. Đổi kΩ sang Ω, mΩ, MΩ và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Kilôôm là đơn vị điện trở: 1 kΩ = 1.000 Ω.

Tên gọi khác

kilôôm · kΩ · kohm · kiloohm · kilo-ohm · kiloom

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi