KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilôniutơn (kN)

Kilôniutơn là đơn vị lực: 1 kN = 1.000 N. Đổi kN sang N, kgf, lbf và 1 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Kilôniutơn là đơn vị lực: 1 kN = 1.000 N.

Tên gọi khác

kilonewtons · kilôniutơn · kN · kn · kilonewton · kilo niutơn · kiloniuton

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi