KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilômét trên lít (km/L)

Kilômét trên lít đo quãng đường đi với 1 L; L/100 km = 100 ÷ (km/L), nên 20 km/L = 5 L/100 km. Đổi km/L sang L/100 km, mpg (US), mpg (UK) và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Kilômét trên lít đo quãng đường đi với 1 L; L/100 km = 100 ÷ (km/L), nên 20 km/L = 5 L/100 km.

Tên gọi khác

kilômét trên lít · km/L · km-l · km/lít · kilomet trên lít · kilomet tren lit

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi