KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

đề-ca-mét (dam)

Đề-ca-mét là đơn vị chiều dài theo tiền tố SI: 1 dam = 10 m. Đổi dam sang , , và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Đề-ca-mét là đơn vị chiều dài theo tiền tố SI: 1 dam = 10 m.

Tên gọi khác

đề-ca-mét · dam · đề ca mét · decamet · de ca met · decameter · de-ca-met

Nguồn hệ số: BIPM: SI prefixes (deca and hecto)

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi