KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

héc-tô-mét (hm)

Héc-tô-mét là đơn vị chiều dài theo tiền tố SI: 1 hm = 100 m. Đổi hm sang , , và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Héc-tô-mét là đơn vị chiều dài theo tiền tố SI: 1 hm = 100 m.

Tên gọi khác

héc-tô-mét · hm · héc tô mét · hectomet · hec to met · hectometer · hec-to-met

Nguồn hệ số: BIPM: SI prefixes (deca and hecto)

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi