KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilôlumen (klm)

Kilôlumen là đơn vị quang thông: 1 klm = 1.000 lm. Đổi klm sang lm, mlm, và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Kilôlumen là đơn vị quang thông: 1 klm = 1.000 lm.

Tên gọi khác

kilôlumen · klm · kilolumen

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi