calo nhiệt hóa trên giây xentimét độ C (cal_th/(s·cm·°C))
Calo nhiệt hóa trên giây xentimét độ C là đơn vị hệ số dẫn nhiệt: 1 cal_th/(s·cm·°C) = 418,4 W/(m·K). Dùng calo nhiệt hóa bằng đúng 4,184 J; chênh lệch…
Định nghĩa đơn vị
Calo nhiệt hóa trên giây xentimét độ C là đơn vị hệ số dẫn nhiệt: 1 cal_th/(s·cm·°C) = 418,4 W/(m·K). Dùng calo nhiệt hóa bằng đúng 4,184 J; chênh lệch nhiệt độ 1 °C = 1 K.
Tên gọi khác
calo nhiệt hóa trên giây centimét độ C · cal-s-cm-c · cal_th/(s·cm·°C) · cal/(s cm C) · cal/(s·cm·°C) · calo nhiet hoa tren giay xentimet do c
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạ