mGy sang Gy
1 mGy = 0,001 Gy. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
Gy = mGy × (0,001) × (1)1 mGy = 0,001 Gy
miligray (mGy)
Miligray là đơn vị liều hấp thụ: 1 mGy = 0,001 Gy. Liều hấp thụ là năng lượng bức xạ truyền cho một đơn vị khối lượng; 1 Gy = 1 J/kg. Đại lượng này khác liều tương đương đo bằng sievert.
gray (Gy)
Gray là đơn vị liều hấp thụ. Liều hấp thụ là năng lượng bức xạ truyền cho một đơn vị khối lượng; 1 Gy = 1 J/kg. Đại lượng này khác liều tương đương đo bằng sievert.
Bảng quy đổi
| mGy | Gy |
|---|---|
| = 0,001 | |
| = 0,002 | |
| = 0,005 | |
| = 0,01 | |
| = 0,015 | |
| = 0,02 | |
| = 0,025 | |
| = 0,03 | |
| = 0,04 | |
| = 0,045 |
| mGy | Gy |
|---|---|
| = 0,05 | |
| = 0,06 | |
| = 0,07 | |
| = 0,08 | |
| = 0,09 | |
| = 0,1 | |
| = 0,15 | |
| = 0,16 | |
| = 0,17 | |
| = 0,18 |
Câu hỏi thường gặp
1 mGy bằng bao nhiêu Gy?
1 mGy = 0,001 Gy. Gy = mGy × (0,001) × (1)
Cách đổi mGy sang Gy?
Gy = mGy × (0,001) × (1)
mGy hay Gy lớn hơn?
1 mGy = 0,001 Gy.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt