mGy sang rad
1 mGy = 0,1 rad. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
rad = mGy × (0,001) × (100)1 mGy = 0,1 rad
miligray (mGy)
Miligray là đơn vị liều hấp thụ: 1 mGy = 0,001 Gy. Liều hấp thụ là năng lượng bức xạ truyền cho một đơn vị khối lượng; 1 Gy = 1 J/kg. Đại lượng này khác liều tương đương đo bằng sievert.
rad (rad)
Rad là đơn vị liều hấp thụ: 1 rad = 0,01 Gy. Liều hấp thụ là năng lượng bức xạ truyền cho một đơn vị khối lượng; 1 Gy = 1 J/kg. Đại lượng này khác liều tương đương đo bằng sievert.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| mGy | rad |
|---|---|
| = 0,1 | |
| = 0,2 | |
| = 0,5 | |
| = 1 | |
| = 1,5 | |
| = 2 | |
| = 2,5 | |
| = 3 | |
| = 4 | |
| = 4,5 |
| mGy | rad |
|---|---|
| = 5 | |
| = 6 | |
| = 7 | |
| = 8 | |
| = 9 | |
| = 10 | |
| = 15 | |
| = 16 | |
| = 17 | |
| = 18 |
Câu hỏi thường gặp
1 mGy bằng bao nhiêu rad?
1 mGy = 0,1 rad. rad = mGy × (0,001) × (100)
Cách đổi mGy sang rad?
rad = mGy × (0,001) × (100)
mGy hay rad lớn hơn?
1 mGy = 0,1 rad.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt