KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

g sang Gal

1 g ≈ 980,7 Gal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 g=Gal

Công thức quy đổi

Gal = g × (9,80665) × (100)

1 g = 980,665 Gal

gia tốc trọng trường chuẩn (g)

Gia tốc trọng trường chuẩn là đơn vị gia tốc: 1 g = 9,80665 m/s². Đây là gia tốc trọng trường chuẩn theo quy ước, không phải gia tốc trọng trường tại từng địa điểm.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

gal (Gal)

Gal là đơn vị gia tốc: 1 Gal = 0,01 m/s².

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

Bảng quy đổi

gGal
= 980,665
= 1.961,33
≈ 4.903,32
= 9.806,65
≈ 14.710
= 19.613,3
≈ 24.516,6
≈ 29.420
= 39.226,6
≈ 44.129,9
gGal
≈ 49.033,3
= 58.839,9
≈ 68.646,5
= 78.453,2
≈ 88.259,8
= 98.066,5
≈ 147.100
≈ 156.906
≈ 166.713
≈ 176.520

Câu hỏi thường gặp

1 g bằng bao nhiêu Gal?

1 g ≈ 980,7 Gal. Gal = g × (9,80665) × (100)

Cách đổi g sang Gal?

Gal = g × (9,80665) × (100)

g hay Gal lớn hơn?

1 g ≈ 980,7 Gal.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi