m/s² sang g
1 m/s² ≈ 0,102 g. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
g = m/s² × (1) × (20.000 / 196.133)1 m/s² ≈ 0,101972 g
mét trên giây bình phương (m/s²)
Một mét trên giây bình phương biểu thị vận tốc thay đổi 1 m/s trong một giây.
gia tốc trọng trường chuẩn (g)
Gia tốc trọng trường chuẩn là đơn vị gia tốc: 1 g = 9,80665 m/s². Đây là gia tốc trọng trường chuẩn theo quy ước, không phải gia tốc trọng trường tại từng địa điểm.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| m/s² | g |
|---|---|
| ≈ 0,101972 | |
| ≈ 0,203943 | |
| ≈ 0,509858 | |
| ≈ 1,01972 | |
| ≈ 1,52957 | |
| ≈ 2,03943 | |
| ≈ 2,54929 | |
| ≈ 3,05915 | |
| ≈ 4,07886 | |
| ≈ 4,58872 |
| m/s² | g |
|---|---|
| ≈ 5,09858 | |
| ≈ 6,1183 | |
| ≈ 7,13801 | |
| ≈ 8,15773 | |
| ≈ 9,17745 | |
| ≈ 10,1972 | |
| ≈ 15,2957 | |
| ≈ 16,3155 | |
| ≈ 17,3352 | |
| ≈ 18,3549 |
Câu hỏi thường gặp
1 m/s² bằng bao nhiêu g?
1 m/s² ≈ 0,102 g. g = m/s² × (1) × (20.000 / 196.133)
Cách đổi m/s² sang g?
g = m/s² × (1) × (20.000 / 196.133)
m/s² hay g lớn hơn?
1 m/s² ≈ 0,102 g.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt