KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

B/s sang MB/s

1 B/s = 0,000001 MB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 B/s=MB/s

Công thức quy đổi

MB/s = B/s × (8) × (1,25 × 10⁻⁷)

1 B/s = 0,000001 MB/s

byte trên giây (B/s)

Byte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 B/s = 8 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

mêgabyte trên giây (MB/s)

Mêgabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MB/s = 8.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

B/sMB/s
= 0,000001
= 0,000002
= 0,000005
= 0,00001
= 0,000015
= 0,00002
= 0,000025
= 0,00003
= 0,00004
= 0,000045
B/sMB/s
= 0,00005
= 0,00006
= 0,00007
= 0,00008
= 0,00009
= 0,0001
= 0,00015
= 0,00016
= 0,00017
= 0,00018

Câu hỏi thường gặp

1 B/s bằng bao nhiêu MB/s?

1 B/s = 0,000001 MB/s. MB/s = B/s × (8) × (1,25 × 10⁻⁷)

Cách đổi B/s sang MB/s?

MB/s = B/s × (8) × (1,25 × 10⁻⁷)

B/s hay MB/s lớn hơn?

1 B/s = 0,000001 MB/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi