KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kibibyte trên giây (KiB/s)

Kibibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 KiB/s = 8.192 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân…

Định nghĩa đơn vị

Kibibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 KiB/s = 8.192 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Tên gọi khác

kibibyte trên giây · KiB/s · kib-s · kibibyte tren giay

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi