KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

KiB/s sang B/s

1 KiB/s = 1.024 B/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 KiB/s=B/s

Công thức quy đổi

B/s = KiB/s × (8.192) × (0,125)

1 KiB/s = 1.024 B/s

kibibyte trên giây (KiB/s)

Kibibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 KiB/s = 8.192 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

byte trên giây (B/s)

Byte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 B/s = 8 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

KiB/sB/s
= 1.024
= 2.048
= 5.120
= 10.240
= 15.360
= 20.480
= 25.600
= 30.720
= 40.960
= 46.080
KiB/sB/s
= 51.200
= 61.440
= 71.680
= 81.920
= 92.160
= 102.400
= 153.600
= 163.840
= 174.080
= 184.320

Câu hỏi thường gặp

1 KiB/s bằng bao nhiêu B/s?

1 KiB/s = 1.024 B/s. B/s = KiB/s × (8.192) × (0,125)

Cách đổi KiB/s sang B/s?

B/s = KiB/s × (8.192) × (0,125)

KiB/s hay B/s lớn hơn?

1 KiB/s = 1.024 B/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi